가부장적인 (+noun) · 가부장적이에요
gia trưởng, mang tính gia trưởng
Ví dụ
우리 할아버지는 아주 가부장적인 분이셨어요.
Ông mình là người rất gia trưởng.
Thành phần từ
가 nhà+부 cha+장 người đứng đầu+적 mang tính
가부장 "gia phụ trưởng" + -적 "mang tính"; -적 (Hán Việt: đích) cực kỳ năng sản: 사회적, 경제적. Gần với "gia trưởng" trong tiếng Việt.