내세워요 · 내세웠어요 · 내세울 거예요 · 내세우세요
đưa ra, đề cử; nêu bật, khăng khăng; khoe khoang
Ví dụ
그 회사는 저렴한 가격을 장점으로 내세워요.
Công ty đó lấy giá rẻ làm điểm mạnh để quảng bá.
Thành phần từ
내다 "ra ngoài" + 세우다 "dựng đứng": dựng cái gì ra phía trước.
Bạn nên biết
내세울 게 없다 nghĩa là "tôi chẳng có gì đáng để khoe".