남자 친구가 · 남자 친구를
bạn trai
Ví dụ
제 남자 친구는 요리를 아주 잘해요.
Bạn trai mình nấu ăn rất giỏi.
Thành phần từ
남 nam+자 người+친 thân+구 cũ
Nghĩa đen là "nam" cộng "bạn thân lâu năm". Hán Việt: nam tử thân cựu.
Bạn nên biết
Với bạn khác giới không phải người yêu, người Hàn nói 남사친 hoặc chỉ 친구, vì 남자 친구 hàm ý yêu đương.