기초과학이 · 기초과학을
khoa học cơ bản
Ví dụ
정부는 기초과학 연구에 더 많이 투자해야 합니다.
Chính phủ nên đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu khoa học cơ bản.
Thành phần từ
기 nền+초 móng+과 khoa+학 học
Nghĩa đen là "khoa học nền tảng". Hán Việt: cơ sở khoa học (tiếng Việt nói "khoa học cơ bản").