Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

귀화

gwihwa

귀화가 · 귀화를

nhập quốc tịch

Ví dụ

그는 한국으로 귀화해서 국가대표 선수가 됐어요.

Anh ấy đã nhập quốc tịch Hàn Quốc và trở thành tuyển thủ quốc gia.

Thành phần từ

귀 quay về화 biến đổi

Nghĩa đen là "quay về chịu sự giáo hóa" của nước khác. Hán Việt: quy hóa.

Bạn nên biết

Mẫu câu: (tên nước)로 귀화하다 — 한국으로 귀화하다 (nhập quốc tịch Hàn Quốc).