이중국적이 · 이중국적을
hai quốc tịch, song tịch
Ví dụ
그 선수는 미국과 한국의 이중국적을 가지고 있어요.
Vận động viên đó mang hai quốc tịch Mỹ và Hàn Quốc.
Thành phần từ
이 hai+중 lớp+국 nước+적 sổ bộ
Nghĩa đen là "quốc tịch kép". Hán Việt: nhị trùng quốc tịch.
Bạn nên biết
Thuật ngữ pháp lý chính thức hiện nay là 복수국적, nhưng 이중국적 vẫn phổ biến trong khẩu ngữ.