Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

교단

gyodan

교단이 · 교단을

giáo đoàn, giáo hội, dòng tu

Ví dụ

그 교단은 전국에서 수백 개의 교회를 운영합니다.

Giáo đoàn đó điều hành hàng trăm nhà thờ trên khắp cả nước.

Thành phần từ

교 tôn giáo단 đoàn

Nghĩa đen là "đoàn thể tôn giáo". Hán Việt: giáo đoàn — giống tiếng Việt.

Bạn nên biết

Đừng nhầm với từ đồng âm trong 교단에 서다 "đứng trên bục giảng", tức là làm nghề giáo.