Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

교파

gyopa

교파가 · 교파를

giáo phái, hệ phái

Ví dụ

개신교에는 장로교, 감리교 같은 여러 교파가 있어요.

Đạo Tin Lành có nhiều giáo phái như Trưởng Lão và Giám Lý.

Thành phần từ

교 tôn giáo파 phái, nhánh

Nghĩa đen là "nhánh tôn giáo"; -파 = phái: 보수파, 인상파. Hán Việt: giáo phái — giống hệt tiếng Việt.