관현악단이 · 관현악단을
dàn nhạc
Ví dụ
시립 관현악단이 공원에서 무료 공연을 합니다.
Dàn nhạc thành phố biểu diễn miễn phí ở công viên.
Thành phần từ
관 ống+현 dây đàn+악 nhạc+단 đoàn
-단 = "đoàn", nhóm có tổ chức: 관현악단, 합창단, 선수단. Hán Việt: quản huyền nhạc đoàn.
Bạn nên biết
Trong lời nói thường ngày, 오케스트라 phổ biến hơn nhiều.