Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

관현악단

gwanhyeonakdan [관혀낙딴]

관현악단이 · 관현악단을

dàn nhạc

Ví dụ

시립 관현악단이 공원에서 무료 공연을 합니다.

Dàn nhạc thành phố biểu diễn miễn phí ở công viên.

Thành phần từ

관 ống현 dây đàn악 nhạc단 đoàn

-단 = "đoàn", nhóm có tổ chức: 관현악단, 합창단, 선수단. Hán Việt: quản huyền nhạc đoàn.

Bạn nên biết

Trong lời nói thường ngày, 오케스트라 phổ biến hơn nhiều.