협연이 · 협연을
sự biểu diễn cùng (nghệ sĩ độc tấu với dàn nhạc), hợp diễn
Ví dụ
그 피아니스트는 서울시향과 협연을 하게 되었어요.
Nghệ sĩ piano đó sẽ biểu diễn cùng Dàn nhạc Giao hưởng Seoul.
Thành phần từ
협 hiệp lực+연 diễn
Nghĩa đen là "biểu diễn phối hợp". Hán Việt: hiệp diễn.
Bạn nên biết
Phát âm là [혀변]; mẫu câu: (dàn nhạc)와/과 협연하다.
Từ liên quan