관광객이 · 관광객을
khách du lịch, du khách
Ví dụ
명동에는 주말마다 외국인 관광객이 정말 많아요.
Cuối tuần nào ở Myeongdong cũng rất đông khách du lịch nước ngoài.
Thành phần từ
관 ngắm, xem+광 ánh sáng+객 khách
관광 "tham quan" + -객 "khách". Hán Việt: quan quang khách (khách như "du khách").
Từ liên quan