과학적인 (+noun) · 과학적으로
mang tính khoa học, có tính khoa học
Ví dụ
이 방법은 과학적으로 증명되었어요.
Phương pháp này đã được chứng minh một cách khoa học.
Thành phần từ
과 khoa+학 học+적 mang tính
-적 = "mang tính…", biến danh từ thành từ miêu tả: 과학적, 혁신적, 이론적. Hán Việt: khoa học đích.
Bạn nên biết
Dùng -적인 trước danh từ (과학적인 방법) và -적으로 làm trạng từ (과학적으로 설명하다).
Từ liên quan