Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

기술력

gisullyeok

기술력이 · 기술력을

năng lực công nghệ, trình độ kỹ thuật

Ví dụ

한국 기업들은 뛰어난 기술력을 가지고 있어요.

Các doanh nghiệp Hàn Quốc có năng lực công nghệ vượt trội.

Thành phần từ

기 kỹ năng술 thuật력 sức

Nghĩa đen là "sức mạnh kỹ thuật". Hán Việt: kỹ thuật lực.