고지혈증이 · 고지혈증을
bệnh mỡ máu cao, rối loạn lipid máu
Ví dụ
기름진 음식을 많이 먹으면 고지혈증에 걸리기 쉬워요.
Ăn nhiều đồ dầu mỡ dễ mắc bệnh mỡ máu cao.
Thành phần từ
고 cao+지 mỡ+혈 máu+증 chứng
Nghĩa đen là "chứng máu nhiều mỡ"; -증 = chứng: 우울증, 불면증. Hán Việt: cao chi huyết chứng.
Từ liên quan