계엄령이 · 계엄령을
lệnh thiết quân luật
Ví dụ
계엄령이 내려지자 거리에 군인들이 배치되었어요.
Khi lệnh thiết quân luật được ban bố, binh lính đã được bố trí trên đường phố.
Thành phần từ
계 răn giữ+엄 nghiêm+령 lệnh
Nghĩa đen là "lệnh canh giữ nghiêm ngặt". Hán Việt: giới nghiêm lệnh.
Bạn nên biết
Phát âm là [계엄녕] — ㄹ sau ㅁ biến thành ㄴ.
Từ liên quan