검경이 · 검경을
viện kiểm sát và cảnh sát
Ví dụ
검경이 협력해서 범죄 조직을 수사했어요.
Viện kiểm sát và cảnh sát đã phối hợp điều tra đường dây tội phạm.
Thành phần từ
검 kiểm sát+경 cảnh sát
Ghép gọn từ 검찰 "viện kiểm sát" và 경찰 "cảnh sát". Hán Việt: kiểm cảnh.
Bạn nên biết
Chủ yếu xuất hiện trong các từ ghép trên báo như 검경 갈등 hay 검경 수사권 조정.