경제력이 · 경제력을
sức mạnh kinh tế, khả năng tài chính
Ví dụ
한국의 경제력은 지난 50년 동안 크게 성장했습니다.
Sức mạnh kinh tế của Hàn Quốc đã tăng trưởng vượt bậc trong 50 năm qua.
Thành phần từ
경 cai quản+제 cứu giúp+력 sức
-력 = sức, năng lực: 경제력, 영향력, 경쟁력. Hán Việt: kinh tế lực (경제 = kinh tế, giống tiếng Việt).
Từ liên quan