강강술래가 · 강강술래를
ganggangsullae (điệu múa vòng tròn truyền thống của phụ nữ)
Ví dụ
추석 밤에 여자들이 손을 잡고 강강술래를 했어요.
Đêm Trung thu, các cô gái nắm tay nhau múa ganggangsullae.
Thành phần từ
Nguồn gốc tên gọi chưa rõ; là điệu múa vòng tròn dưới trăng vào dịp Chuseok, vừa múa vừa hát đối đáp.