Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

정월 대보름

jeongwol daeboreum

정월 대보름이 · 정월 대보름을

Rằm tháng Giêng (Daeboreum)

Ví dụ

정월 대보름에는 오곡밥과 나물을 먹어요.

Vào Rằm tháng Giêng, người ta ăn cơm ngũ cốc và các món rau trộn.

Thành phần từ

정 chính, đầu월 tháng대 lớn

정월 = tháng Giêng âm lịch; 대보름 = "rằm lớn", ngày 15. Hán Việt: chính nguyệt (tháng Giêng).

Bạn nên biết

Sáng hôm đó người ta cắn vỡ các loại hạt như đậu phộng, óc chó (부럼), tương truyền giúp da khỏe cả năm.