이야말로 after a consonant (건강이야말로) · 야말로 after a vowel (저야말로) · 저야말로 감사하죠
chính là, đích thực là, quả thật là
Ví dụ
건강이야말로 가장 소중한 재산이에요.
Sức khỏe chính là tài sản quý giá nhất.
Thành phần từ
Dạng nhấn mạnh hơn nữa của tiểu từ (이)야: "nếu nói ai/cái gì thì chính là X".
Bạn nên biết
저야말로 "Chính mình mới phải (cảm ơn / xin lỗi)" là câu đáp lịch sự rất thông dụng: A: 감사합니다. B: 저야말로 감사하죠.