흔히 + verb: 흔히 보다, 흔히 ~라고 하다
thường, hay, phổ biến
Ví dụ
이런 실수는 초보자들이 흔히 해요.
Người mới bắt đầu thường hay mắc lỗi này.
Thành phần từ
Từ 흔하다 "phổ biến, nhan nhản".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
흔히 + verb: 흔히 보다, 흔히 ~라고 하다
thường, hay, phổ biến
Ví dụ
이런 실수는 초보자들이 흔히 해요.
Người mới bắt đầu thường hay mắc lỗi này.
Thành phần từ
Từ 흔하다 "phổ biến, nhan nhản".