친일파가 · 친일파를
phái thân Nhật, kẻ cộng tác với Nhật
Ví dụ
광복 후에도 친일파를 청산하는 일은 쉽지 않았어요.
Ngay cả sau giải phóng, việc thanh trừng phái thân Nhật cũng không hề dễ dàng.
Thành phần từ
친 thân+일 Nhật+파 phái
Nghĩa đen là "phái thân Nhật"; -파 = phái, nhóm: 친일파, 개화파. Hán Việt: thân Nhật phái — tiếng Việt nói "phái thân Nhật".