Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

친일파

chinilpa [치닐파]

친일파가 · 친일파를

phái thân Nhật, kẻ cộng tác với Nhật

Ví dụ

광복 후에도 친일파를 청산하는 일은 쉽지 않았어요.

Ngay cả sau giải phóng, việc thanh trừng phái thân Nhật cũng không hề dễ dàng.

Thành phần từ

친 thân일 Nhật파 phái

Nghĩa đen là "phái thân Nhật"; -파 = phái, nhóm: 친일파, 개화파. Hán Việt: thân Nhật phái — tiếng Việt nói "phái thân Nhật".