Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

육이오

yugio [유기오]

육이오가 · 육이오를

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25/6/1950)

Ví dụ

우리 할아버지는 육이오 때 부산으로 피란을 가셨어요.

Ông tôi đã đi lánh nạn xuống Busan trong Chiến tranh Triều Tiên.

Thành phần từ

육 sáu이 hai오 năm

Đặt theo ngày bắt đầu, 25 tháng 6 năm 1950; thường viết là 6·25.

Bạn nên biết

Phát âm là [유기오] — patchim ㄱ nối sang âm tiết sau.