초월적 존재 · 초월적인 힘 · 초월적으로
siêu việt, mang tính siêu nghiệm
Ví dụ
많은 사람들이 초월적 존재에게서 위안을 얻어요.
Nhiều người tìm được sự an ủi nơi một đấng siêu việt.
Thành phần từ
초 vượt lên+월 vượt qua+적 tính
초월 "sự siêu việt" + -적 "mang tính": 철학적, 과학적. Hán Việt: siêu việt đích.
Từ liên quan