진학이 · 진학을
học lên (bậc cao hơn, ví dụ đại học)
Ví dụ
그는 대학원 진학을 고민하고 있어요.
Anh ấy đang cân nhắc việc học lên cao học.
Thành phần từ
진 tiến+학 học
Nghĩa đen là "tiến lên trong việc học" (Hán Việt: tiến học).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
진학이 · 진학을
học lên (bậc cao hơn, ví dụ đại học)
Ví dụ
그는 대학원 진학을 고민하고 있어요.
Anh ấy đang cân nhắc việc học lên cao học.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tiến lên trong việc học" (Hán Việt: tiến học).