지주회사가 · 지주회사를
công ty mẹ nắm giữ cổ phần, công ty holding
Ví dụ
그 그룹은 몇 년 전에 지주회사 체제로 바뀌었습니다.
Tập đoàn đó đã chuyển sang mô hình công ty holding vài năm trước.
Thành phần từ
지 nắm giữ+주 cổ phần+회 hội+사 công ty
Nghĩa đen là "công ty nắm giữ cổ phần". Hán Việt: trì chu hội xã.