Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

지주회사

jijuhoesa

지주회사가 · 지주회사를

công ty mẹ nắm giữ cổ phần, công ty holding

Ví dụ

그 그룹은 몇 년 전에 지주회사 체제로 바뀌었습니다.

Tập đoàn đó đã chuyển sang mô hình công ty holding vài năm trước.

Thành phần từ

지 nắm giữ주 cổ phần회 hội사 công ty

Nghĩa đen là "công ty nắm giữ cổ phần". Hán Việt: trì chu hội xã.