주입식 (+noun) · 주입식으로
kiểu nhồi nhét, học vẹt (cách dạy); phương pháp tiêm
Ví dụ
주입식 교육은 학생들의 창의력을 키우기 어려워요.
Giáo dục kiểu nhồi nhét khó phát triển khả năng sáng tạo của học sinh.
Thành phần từ
주 rót+입 vào+식 kiểu
Nghĩa đen là "kiểu rót vào" — nhồi kiến thức vào đầu học sinh (Hán Việt: chú nhập thức).
Bạn nên biết
Hầu như luôn xuất hiện trong cụm 주입식 교육 "giáo dục nhồi nhét", thường mang ý phê phán.