여하간 + sentence · 여하간에
dù sao, dẫu sao thì, trong mọi trường hợp
Ví dụ
여하간 이번 주 안에는 꼭 끝내야 해요.
Dù sao thì cũng phải xong trong tuần này.
Thành phần từ
여 như+하 gì, sao+간 khoảng giữa
Nghĩa đen là “dù thế nào đi nữa”. Hán Việt: như hà gian.
Bạn nên biết
Từ đồng nghĩa: 어쨌든, 아무튼, 하여간; 여하간 nghe trang trọng và cổ hơn một chút.
Từ liên quan