Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6phó từ

여하간

yeohagan

여하간 + sentence · 여하간에

dù sao, dẫu sao thì, trong mọi trường hợp

Ví dụ

여하간 이번 주 안에는 꼭 끝내야 해요.

Dù sao thì cũng phải xong trong tuần này.

Thành phần từ

여 như하 gì, sao간 khoảng giữa

Nghĩa đen là “dù thế nào đi nữa”. Hán Việt: như hà gian.

Bạn nên biết

Từ đồng nghĩa: 어쨌든, 아무튼, 하여간; 여하간 nghe trang trọng và cổ hơn một chút.