우승해요 · 우승했어요 · 우승할 거예요 · 우승하세요
vô địch, giành giải nhất
Ví dụ
한국 축구 팀이 이번 대회에서 우승했습니다.
Đội tuyển bóng đá Hàn Quốc đã vô địch giải đấu lần này.
Thành phần từ
우 ưu tú+승 thắng
Nghĩa đen là "chiến thắng vượt trội". Hán Việt: ưu thắng.
Bạn nên biết
이기다 là thắng một đối thủ; 우승하다 là vô địch cả giải.
Từ liên quan