연구자가 · 연구자를
nhà nghiên cứu
Ví dụ
많은 연구자들이 이 문제를 해결하려고 노력하고 있어요.
Nhiều nhà nghiên cứu đang nỗ lực giải quyết vấn đề này.
Thành phần từ
연 mài giũa+구 tìm tòi+자 người
-자 = người làm việc đó: 연구자, 학습자, 교육자. Hán Việt: nghiên cứu giả.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
연구자가 · 연구자를
nhà nghiên cứu
Ví dụ
많은 연구자들이 이 문제를 해결하려고 노력하고 있어요.
Nhiều nhà nghiên cứu đang nỗ lực giải quyết vấn đề này.
Thành phần từ
-자 = người làm việc đó: 연구자, 학습자, 교육자. Hán Việt: nghiên cứu giả.
Từ liên quan