엎질러요 · 엎질렀어요 · 엎지를 거예요 · 엎지르세요 (르 irregular)
làm đổ (chất lỏng)
Ví dụ
실수로 커피를 노트북 위에 엎질렀어요.
Mình lỡ tay làm đổ cà phê lên laptop.
Thành phần từ
Liên quan đến 엎다 "lật úp".
Bạn nên biết
엎질러진 물 "nước đã đổ" là cách người Hàn nói "việc đã rồi" — giống "bát nước đổ đi khó hốt lại".
Từ liên quan