얼룩이 · 얼룩을
vết bẩn, vết ố; vằn, đốm
Ví dụ
어제 산 셔츠에 커피 얼룩이 생겼어요.
Chiếc áo sơ mi mới mua hôm qua bị dính vết cà phê.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn; cũng xuất hiện trong 얼룩말 "ngựa vằn", nghĩa đen là "ngựa có vằn".
Bạn nên biết
Vết bẩn thì "xuất hiện" (얼룩이 생기다) và bạn "tẩy" nó (얼룩을 지우다/빼다).
Từ liên quan