생필품이 · 생필품을
nhu yếu phẩm, đồ dùng thiết yếu
Ví dụ
마트에서 휴지와 비누 같은 생필품을 샀어요.
Mình đã mua các nhu yếu phẩm như giấy vệ sinh và xà phòng ở siêu thị.
Thành phần từ
생 sống+필 cần thiết+품 hàng hóa
Viết tắt của 생활필수품, "hàng hóa cần thiết cho sinh hoạt". 必 Hán Việt là "tất" như trong "tất yếu".
Từ liên quan