양도소득세가 · 양도소득세를
thuế thu nhập từ chuyển nhượng (tài sản)
Ví dụ
집을 팔고 나서 양도소득세를 냈어요.
Sau khi bán nhà, mình đã nộp thuế chuyển nhượng.
Thành phần từ
양 nhường+도 trao+소 cái mà+득 được+세 thuế
양도 "chuyển nhượng" + 소득 "thu nhập" + 세 "thuế": thuế đánh vào tiền lời khi bán tài sản.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày và trên báo thường gọi tắt là 양도세.
Từ liên quan