Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

양도소득세

yangdosodeukse [양도소득쎄]

양도소득세가 · 양도소득세를

thuế thu nhập từ chuyển nhượng (tài sản)

Ví dụ

집을 팔고 나서 양도소득세를 냈어요.

Sau khi bán nhà, mình đã nộp thuế chuyển nhượng.

Thành phần từ

양 nhường도 trao소 cái mà득 được세 thuế

양도 "chuyển nhượng" + 소득 "thu nhập" + 세 "thuế": thuế đánh vào tiền lời khi bán tài sản.

Bạn nên biết

Trong giao tiếp hằng ngày và trên báo thường gọi tắt là 양도세.