압수수색이 · 압수수색을
khám xét và thu giữ, đột kích khám xét
Ví dụ
경찰은 오늘 아침 그 회사 본사를 압수수색했습니다.
Sáng nay cảnh sát đã khám xét trụ sở chính của công ty đó.
Thành phần từ
압 ấn giữ+수 thu+수 lục soát+색 tìm
압수 "thu giữ" + 수색 "khám xét": đột kích để khám xét và tịch thu. Hán Việt: áp thu sưu sách.
Từ liên quan