수작이 · 수작을
tác phẩm xuất sắc, tác phẩm hay
Ví dụ
올해 영화제에는 수작이 많이 출품되었어요.
Liên hoan phim năm nay có nhiều tác phẩm xuất sắc tham dự.
Thành phần từ
수 ưu tú+작 tác phẩm
Nghĩa đen là "tác phẩm ưu tú". Hán Việt: tú tác.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 수작 "mánh khóe, tán tỉnh" (酬酌), như 수작을 부리다 "giở trò".
Từ liên quan