겨루기가 · 겨루기를
đấu đối kháng (trong võ thuật)
Ví dụ
오늘 수업에서 친구와 겨루기를 했어요.
Hôm nay trong buổi tập mình đã đấu đối kháng với bạn.
Thành phần từ
Từ 겨루다 "thi đấu, so tài" + đuôi danh từ -기.
Bạn nên biết
Tập taekwondo có hai phần chính: 겨루기 (đối kháng) và 품새 (quyền); taekwondo ở Olympic là 겨루기.