소장이 · 소장을
sự sở hữu, sưu tầm, lưu giữ
Ví dụ
이 그림은 국립중앙박물관에서 소장하고 있습니다.
Bức tranh này hiện được Bảo tàng Quốc gia Trung ương Hàn Quốc lưu giữ.
Thành phần từ
소 nơi+장 cất giữ
Nghĩa đen là "cái được cất giữ". Hán Việt: sở tàng.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 소장 (所長) còn có nghĩa là "giám đốc, trưởng (văn phòng, viện)".