보상금이 · 보상금을
tiền đền bù, tiền bồi thường
Ví dụ
공사 때문에 이사한 주민들은 보상금을 받았어요.
Những người dân phải chuyển nhà vì công trình đã nhận được tiền đền bù.
Thành phần từ
보 bù đắp+상 đền trả+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền bù đắp và đền trả".
Bạn nên biết
Phát âm là [보상끔] vì 금 bị căng hóa.
Từ liên quan