변주곡이 · 변주곡을
bản biến tấu, khúc biến tấu
Ví dụ
모차르트는 '반짝반짝 작은 별'로 변주곡을 만들었어요.
Mozart đã sáng tác khúc biến tấu từ bài "Twinkle, Twinkle, Little Star".
Thành phần từ
변 biến đổi+주 tấu+곡 khúc nhạc
-곡 = "khúc", bản nhạc: 변주곡, 협주곡, 교향곡. Hán Việt: biến tấu khúc.
Từ liên quan