공갈이 · 공갈을 (공갈하다)
tống tiền, cưỡng đoạt, đe dọa; (khẩu ngữ) nói dối, bịp
Ví dụ
그는 사업가를 협박해 돈을 뜯어낸 공갈 혐의를 받고 있어요.
Hắn bị cáo buộc tội cưỡng đoạt vì đe dọa một doanh nhân để moi tiền.
Thành phần từ
공 sợ hãi+갈 quát
Nghĩa đen là "quát nạt cho sợ". Hán Việt: khủng hát.
Bạn nên biết
Trong khẩu ngữ, 공갈 치지 마 nghĩa là "Đừng có xạo / bịp nữa".
Từ liên quan