맞벌이가 · 맞벌이를
cả hai vợ chồng cùng đi làm
Ví dụ
요즘은 아이를 키우는 맞벌이 부부가 많아요.
Dạo này có nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm mà vẫn nuôi con.
Thành phần từ
맞- "đối nhau, cả hai" + 벌다 "kiếm tiền" + -이.
Bạn nên biết
Kết hợp: 맞벌이 부부 "vợ chồng cùng đi làm", 맞벌이하다 "cả hai vợ chồng cùng kiếm tiền".
Từ liên quan