도덕률이 · 도덕률을
quy luật đạo đức, luật đạo đức
Ví dụ
칸트는 마음속의 도덕률을 늘 경이롭게 여겼어요.
Kant luôn cảm thấy kinh ngạc trước quy luật đạo đức trong lòng mình.
Thành phần từ
도 đạo+덕 đức+률 luật
도덕 "đạo đức" + -률 "luật, quy tắc": 법률, 규율. Hán Việt: đạo đức luật.
Bạn nên biết
Phát âm là [도덩뉼]; hậu tố này viết là -율 sau nguyên âm hoặc ㄴ, như trong 규율 và 비율.
Từ liên quan