대학원생이 · 대학원생을
học viên cao học, nghiên cứu sinh
Ví dụ
대학원생들은 연구실에서 늦게까지 일해요.
Các học viên cao học làm việc đến khuya trong phòng nghiên cứu.
Thành phần từ
대 lớn+학 học+원 viện+생 học trò
Nghĩa đen là "học sinh của viện đại học" (Hán Việt: đại học viện sinh).
Từ liên quan