대선이 · 대선을
bầu cử tổng thống
Ví dụ
다음 대선에서 누구에게 투표할지 아직 모르겠어요.
Mình vẫn chưa biết sẽ bỏ phiếu cho ai trong cuộc bầu cử tổng thống tới.
Thành phần từ
대 lớn+선 chọn
Viết tắt của 대통령 선거 "bầu cử tổng thống". Hán Việt: đại tuyển.
Bạn nên biết
Tin tức rất chuộng dạng rút gọn: 총선 (bầu cử quốc hội), 지방 선거 (bầu cử địa phương).
Từ liên quan