내려받아요 · 내려받았어요 · 내려받을 거예요 · 내려받으세요
tải xuống, tải về
Ví dụ
자세한 내용은 홈페이지에서 파일을 내려받아 확인하세요.
Để biết chi tiết, bạn hãy tải tệp từ trang chủ về và kiểm tra.
Thành phần từ
내리다 "đưa xuống" + 받다 "nhận": từ thuần Hàn thay cho 다운로드.
Bạn nên biết
Hay gặp trong thông báo chính thức và tin tức; khi nói chuyện người ta chủ yếu dùng 다운받다.
Từ liên quan