낭만주의가 · 낭만주의를
chủ nghĩa lãng mạn
Ví dụ
낭만주의 시인들은 자연과 감정을 중요하게 여겼습니다.
Các nhà thơ lãng mạn coi trọng thiên nhiên và cảm xúc.
Thành phần từ
낭만 (浪漫) đến qua tiếng Nhật, chữ Hán được chọn để phiên âm "roman", không theo nghĩa. Tiếng Việt cũng mượn đúng chữ này: "lãng mạn".
Bạn nên biết
낭만적이다 "lãng mạn" là từ thường ngày, ví dụ một buổi tối lãng mạn.
Từ liên quan