Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

낭만주의

nangmanjuui [낭만주이]

낭만주의가 · 낭만주의를

chủ nghĩa lãng mạn

Ví dụ

낭만주의 시인들은 자연과 감정을 중요하게 여겼습니다.

Các nhà thơ lãng mạn coi trọng thiên nhiên và cảm xúc.

Thành phần từ

낭만 (浪漫) đến qua tiếng Nhật, chữ Hán được chọn để phiên âm "roman", không theo nghĩa. Tiếng Việt cũng mượn đúng chữ này: "lãng mạn".

Bạn nên biết

낭만적이다 "lãng mạn" là từ thường ngày, ví dụ một buổi tối lãng mạn.