남편이 · 남편을 · honorific: 남편분 (someone else's husband)
chồng
Ví dụ
제 남편은 회사원이에요.
Chồng tôi là nhân viên văn phòng.
Thành phần từ
남 nam+편 phía
Nghĩa đen là "phía người đàn ông". Hán Việt: nam tiện (男便).
Bạn nên biết
Khi nói lịch sự về chồng của người khác, dùng 남편분.
Từ liên quan