낙방이 · 낙방을
thi trượt (đặc biệt là khoa cử), hỏng thi
Ví dụ
그는 과거에 낙방하고 고향으로 돌아갔어요.
Anh ấy thi trượt khoa cử rồi trở về quê.
Thành phần từ
낙 rơi+방 bảng yết
Nghĩa đen là "rơi khỏi bảng" danh sách người đỗ dán trên bảng. Hán Việt: lạc bảng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
낙방이 · 낙방을
thi trượt (đặc biệt là khoa cử), hỏng thi
Ví dụ
그는 과거에 낙방하고 고향으로 돌아갔어요.
Anh ấy thi trượt khoa cử rồi trở về quê.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "rơi khỏi bảng" danh sách người đỗ dán trên bảng. Hán Việt: lạc bảng.
Từ liên quan