나트륨이 · 나트륨을
natri
Ví dụ
라면에는 나트륨이 많이 들어 있어요.
Mì gói chứa rất nhiều natri.
Thành phần từ
Từ tiếng Đức "Natrium" (ký hiệu Na) — giống tiếng Việt "natri".
Bạn nên biết
Tin tức sức khỏe dùng 나트륨 để chỉ muối trong ăn uống: 나트륨 섭취를 줄이세요 "hãy giảm lượng muối".
Từ liên quan